Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
/
朔望
朔望
sóc vọng
ngày sóc và ngày vọng (ngày trăng non và ngày trăng tròn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày sóc và ngày vọng (ngày trăng non và ngày trăng tròn)
- 。
Tháng sóc vọng là chu kỳ thay đổi của pha mặt trăng.
- 貳名danh từ
ngày mồng một và ngày rằm âm lịch; sóc vọng
- 。
Tháng sóc vọng là chu kỳ thay đổi của các pha mặt trăng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ朔望
Phồn thể朔
sóc vọng
ngày sóc và ngày vọng (ngày trăng non và ngày trăng tròn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày sóc và ngày vọng (ngày trăng non và ngày trăng tròn)
- 。
Tháng sóc vọng là chu kỳ thay đổi của pha mặt trăng.
- 貳名danh từ
ngày mồng một và ngày rằm âm lịch; sóc vọng
- 。
Tháng sóc vọng là chu kỳ thay đổi của các pha mặt trăng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư