Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有谱儿
有谱儿
hữu phả nhi
có kế hoạch; có chủ ý; chắc chắn (biết mình đang làm gì)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
có kế hoạch; có chủ ý; chắc chắn (biết mình đang làm gì)(kế thừa)
- ?
Chuyện này có kế hoạch không?
- 貳动động từ
có chủ ý; biết mình đang làm gì; có chắc(kế thừa)
- 。
Anh ấy làm việc rất có kế hoạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 普phổ(rộng khắp, phổ biến)HÌNH THANH
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
有谱儿
Phồn thể有譜兒
hữu phả nhi
có kế hoạch; có chủ ý; chắc chắn (biết mình đang làm gì)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
có kế hoạch; có chủ ý; chắc chắn (biết mình đang làm gì)(kế thừa)
- ?
Chuyện này có kế hoạch không?
- 貳动động từ
có chủ ý; biết mình đang làm gì; có chắc(kế thừa)
- 。
Anh ấy làm việc rất có kế hoạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư