有说有笑

有说有笑
yǒushuōyǒuxiào
hữu thuyết hữu tiếu

vừa nói vừa cười; trò chuyện vui vẻ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vừa nói vừa cười; trò chuyện vui vẻ

    • Họ vừa đi vừa nói chuyện vui vẻ.

  2. động từ

    vừa nói vừa cười; chuyện trò vui vẻ

    • Họ vừa nói vừa cười đi bộ.

  3. tính từ

    vừa nói vừa cười; vui vẻ rôm rả

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.