Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有识之士
有识之士
hữu thức chi sĩ
người có tri thức và kinh nghiệm; bậc thức giả [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người có tri thức và kinh nghiệm; bậc thức giả [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người có kiến thức và kinh nghiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ有识之士
Phồn thể有識之士
hữu thức chi sĩ
người có tri thức và kinh nghiệm; bậc thức giả [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người có tri thức và kinh nghiệm; bậc thức giả [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người có kiến thức và kinh nghiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư