Tới nội dung chính

有色

有色
yǒusè
hữu sắc

có màu; hữu sắc

3 nghĩa#34271
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    có màu; hữu sắc

    • 。

      Bộ quần áo này có màu.

  2. 貳形tính từ

    có màu; (kim loại) màu; phi sắt

    • 。

      Kim loại màu là vật liệu công nghiệp quan trọng.

  3. 參形tính từ

    có màu; (chỉ kim loại) màu (không phải sắt); (chỉ người) không phải da trắng

    • 。

      Người da màu.

有
yǒu
hữu
BỘ THỦ⽉
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu