Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有木有
有木有
hữu mộc hữu
(lóng) có không nào?; đúng không nào? (nhấn mạnh xác nhận)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(lóng) có không nào?; đúng không nào? (nhấn mạnh xác nhận)
- ,!
Có hay không, bạn thích tôi!
- 貳助trợ từ
phải không?! (cách nói lóng, kết hợp 有 và 没有)
- ,?
Ý này không tồi, bạn có nghĩ vậy không?!
- 參动động từ
(khẩu) có không; có hay không (cách nói nhấn mạnh/kịch tính)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ有木有
Phồn thể有
hữu mộc hữu
(lóng) có không nào?; đúng không nào? (nhấn mạnh xác nhận)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(lóng) có không nào?; đúng không nào? (nhấn mạnh xác nhận)
- ,!
Có hay không, bạn thích tôi!
- 貳助trợ từ
phải không?! (cách nói lóng, kết hợp 有 và 没有)
- ,?
Ý này không tồi, bạn có nghĩ vậy không?!
- 參动động từ
(khẩu) có không; có hay không (cách nói nhấn mạnh/kịch tính)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư