Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有无
有无
hữu vô
có hay không; hữu vô
4 nghĩa#24709
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
có hay không; hữu vô
- 貳名danh từ
có hay không; thừa thiếu; hữu vô
- 。
Chúng ta nên cân nhắc về sự thừa thiếu.
- 參名danh từ
có và không; hữu vô
- 。
Có và không cùng tồn tại.
- 肆名danh từ
có và không có; hữu hình và vô hình
- 。
Có và không cùng sinh ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ有无
Phồn thể有無
hữu vô
có hay không; hữu vô
4 nghĩa#24709
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
có hay không; hữu vô
- 貳名danh từ
có hay không; thừa thiếu; hữu vô
- 。
Chúng ta nên cân nhắc về sự thừa thiếu.
- 參名danh từ
có và không; hữu vô
- 。
Có và không cùng tồn tại.
- 肆名danh từ
có và không có; hữu hình và vô hình
- 。
Có và không cùng sinh ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư