有无

有无
yǒu
hữu vô

có hay không; hữu vô

4 nghĩa#24709
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. có hay không; hữu vô

  2. danh từ

    có hay không; thừa thiếu; hữu vô

    • Chúng ta nên cân nhắc về sự thừa thiếu.

  3. danh từ

    có và không; hữu vô

    • Có và không cùng tồn tại.

  4. danh từ

    có và không có; hữu hình và vô hình

    • Có và không cùng sinh ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.