有手有脚

有手有脚
yǒushǒuyǒujiǎo
hữu thủ hữu cước

có tay có chân (tự làm được; không cần ai giúp)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có tay có chân (tự làm được; không cần ai giúp)

    • Anh ấy có tay có chân, sao không tự làm?

  2. tính từ

    có tay có chân (người lành lặn, khỏe mạnh) [thành ngữ]

    • Anh ấy lành lặn, sao lại không làm việc?

  3. tính từ

    có tay có chân (đủ sức tự lo; không cần ai giúp)

    • Anh ấy có tay có chân, tại sao không làm việc?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.