Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有手有脚
有手有脚
hữu thủ hữu cước
có tay có chân (tự làm được; không cần ai giúp)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có tay có chân (tự làm được; không cần ai giúp)
- ,?
Anh ấy có tay có chân, sao không tự làm?
- 貳形tính từ
có tay có chân (người lành lặn, khỏe mạnh) [thành ngữ]
- ,?
Anh ấy lành lặn, sao lại không làm việc?
- 參形tính từ
có tay có chân (đủ sức tự lo; không cần ai giúp)
- ,?
Anh ấy có tay có chân, tại sao không làm việc?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ有手有脚
Phồn thể有手有腳
hữu thủ hữu cước
có tay có chân (tự làm được; không cần ai giúp)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có tay có chân (tự làm được; không cần ai giúp)
- ,?
Anh ấy có tay có chân, sao không tự làm?
- 貳形tính từ
có tay có chân (người lành lặn, khỏe mạnh) [thành ngữ]
- ,?
Anh ấy lành lặn, sao lại không làm việc?
- 參形tính từ
có tay có chân (đủ sức tự lo; không cần ai giúp)
- ,?
Anh ấy có tay có chân, tại sao không làm việc?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư