有成

有成
yǒuchéng
hữu thành

(văn) đạt được thành công; thành đạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) đạt được thành công; thành đạt

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hàng nghìn người đến dự cuộc mít tinh hôm nay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.