有息

有息
yǒu
hữu tức

tài khoản có lãi suất; (khoản vay/tiền gửi) có tính lãi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tài khoản có lãi suất; (khoản vay/tiền gửi) có tính lãi

    • Tài khoản có lãi suất có thể kiếm được tiền lãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.