有别

有别
yǒubié
hữu biệt

không giống nhau; khác nhau

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không giống nhau; khác nhau

    • Hai nền văn hóa này khác nhau.

  2. tính từ

    khác nhau; khác biệt; bất đồng

    • Hai nền văn hóa này có sự khác biệt.

  3. tính từ

    không đều; không bằng nhau; khác nhau

    • Trình độ của hai người họ không bằng nhau.

  4. tính từ

    có thể thay đổi; khả biến

    • Từ này khác với những từ khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.