月氏

月氏
Yuèzhī
nguyệt chi

người Nguyệt Chi (dân tộc cổ Trung Á thời Hán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người Nguyệt Chi (dân tộc cổ Trung Á thời Hán)

    • Nguyệt Chi là một dân tộc cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý

月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.