Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
/
曲面论
曲面论
khúc diện luận
lý thuyết mặt cong
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lý thuyết mặt cong
- 。
Anh ấy đang nghiên cứu lý thuyết mặt cong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
曲面论
Phồn thể曲面論
khúc diện luận
lý thuyết mặt cong
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lý thuyết mặt cong
- 。
Anh ấy đang nghiên cứu lý thuyết mặt cong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo