曲面

曲面
miàn
khúc diện

mặt cong; bề mặt cong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt cong; bề mặt cong

    • Bề mặt cong này rất nhẵn.

  2. danh từ

    mặt đất; bề mặt; sàn nhà

    • Bề mặt này rất nhẵn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.