/
暨
暨
kỵ
⽇bộ nhật · 14 nét(văn) đến; tới; và (dùng trong văn viết)
2 nghĩa#47625
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹介giới từ
(văn) đến; tới; và (dùng trong văn viết)
- 貳连liên từ
(văn) và; cùng với
CÁCH VIẾT
Đang tải…
暨
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹介giới từ
(văn) đến; tới; và (dùng trong văn viết)
- 貳连liên từ
(văn) và; cùng với
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung