暗香

暗香
ànxiāng
ám hương

hương thầm; hương ngầm; thoảng hương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hương thầm; hương ngầm; thoảng hương

    • Tôi ngửi thấy mùi hương thoang thoảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.