暗箱

暗箱
ànxiāng
ám rương

hộp tối (máy ảnh); buồng tối; thao túng bí mật (bóng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp tối (máy ảnh); buồng tối; thao túng bí mật (bóng)

    • Cái hộp đen này đã cũ rồi.

  2. danh từ

    hộp tối; buồng tối (camera obscura); (bóng) hộp đen; thao túng hậu trường

    • Anh ấy đã chụp một bức ảnh bằng camera obscura.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.