暗笑

暗笑
ànxiào
ám tiếu

cười thầm; cười trong bụng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cười thầm; cười trong bụng

    • Anh ấy cười thầm sự vụng về của tôi.

  2. động từ

    cười thầm; cười trong bụng

    • Anh ấy cười thầm một tiếng.

  3. động từ

    cười thầm; cười khúc khích

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.