暗渠

暗渠
àn
ám cừ

kênh nước ngầm; cống ngầm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kênh nước ngầm; cống ngầm

    • Con kênh ngầm này rất dài.

  2. danh từ

    kênh ngầm; mương ngầm

    • Con mương ngầm này rất dài.

  3. danh từ

    cống ngầm; mương ngầm

    • Cái cống ngầm này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.