暗昧

暗昧
ànmèi
ám muội

ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)

    • Lời nói của anh ấy rất mơ hồ.

  2. tính từ

    mờ ám; tối tăm; thiếu hiểu biết

    • Thái độ mập mờ của anh ấy khiến mọi người rất bối rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.