暗处

暗处
ànchù
ám xứ

nơi tối tăm; chỗ khuất; nơi bí mật

1 nghĩa#26035
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi tối tăm; chỗ khuất; nơi bí mật

    • Anh ấy thích trốn ở nơi tối tăm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.