Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
/
暖调
暖调
noãn điệu
tông màu ấm; gam màu ấm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tông màu ấm; gam màu ấm
- 。
Gam màu ấm của bức tranh này rất đẹp.
- 貳名danh từ
tông màu ấm
- 。
Tôi thích màu sắc tông ấm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
暖调
Phồn thể暖調
noãn điệu
tông màu ấm; gam màu ấm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tông màu ấm; gam màu ấm
- 。
Gam màu ấm của bức tranh này rất đẹp.
- 貳名danh từ
tông màu ấm
- 。
Tôi thích màu sắc tông ấm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung