暖调

暖调
nuǎndiào
noãn điệu

tông màu ấm; gam màu ấm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tông màu ấm; gam màu ấm

    • Gam màu ấm của bức tranh này rất đẹp.

  2. danh từ

    tông màu ấm

    • Tôi thích màu sắc tông ấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • viên(kéo đến, đổi chỗ)HÀI THANH

Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.