暖流

暖流
nuǎnliú
noãn lưu

dòng hải lưu ấm; (bóng) làn gió ấm áp (cảm giác ấm lòng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng hải lưu ấm; (bóng) làn gió ấm áp (cảm giác ấm lòng)

    • Dòng hải lưu ấm có ảnh hưởng lớn đến khí hậu.

  2. danh từ

    dòng hải lưu ấm; (bóng) cảm giác ấm áp

    • Một luồng cảm giác ấm áp dâng lên trong lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • viên(kéo đến, đổi chỗ)HÀI THANH

Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.