Tới nội dung chính

智者

智者
zhìzhě
trí giả

người khôn ngoan; bậc trí giả

3 nghĩa#19990
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người khôn ngoan; bậc trí giả

    • ,。

      Người thông minh dù suy nghĩ kỹ đến đâu cũng có lúc sai sót.

  2. 貳名danh từ

    người trí tuệ; kẻ thức giả; người thông thái

    • 。

      Người thông thái luôn có thể tìm ra cách giải quyết vấn đề.

  3. 參名danh từ

    triết nhân; bậc hiền triết

    • ,。

      Người thông minh dù tính toán kỹ đến đâu cũng có lúc sai sót.

智
zhì
trí
BỘ THỦ⽇
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu