普普通通

普普通通
tōngtōng
phổ phổ thông thông

bình thường; thông thường; nói chung

3 nghĩa#39141
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình thường; thông thường; nói chung

    • Anh ấy là một người bình thường.

  2. tính từ

    tầm thường; bình thường; phàm dung

  3. tính từ

    không có gì đặc biệt; tầm thường thôi (khẩu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.