晨祷

晨祷
chéndǎo
thần đảo

kinh sáng; buổi cầu nguyện sáng sớm (Anh giáo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh sáng; buổi cầu nguyện sáng sớm (Anh giáo)

    • Anh ấy đi lễ buổi sáng mỗi ngày.

  2. danh từ

    kinh sáng; kinh ngợi khen (Công giáo)

    • Anh ấy cầu nguyện buổi sáng mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.