晚祷

晚祷
wǎndǎo
vãn đảo

lễ cầu nguyện buổi tối; kinh chiều

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ cầu nguyện buổi tối; kinh chiều

    • Anh ấy cầu nguyện buổi tối mỗi ngày.

  2. danh từ

    kinh chiều; buổi cầu nguyện buổi tối

    • Cô ấy làm lễ cầu nguyện buổi tối mỗi đêm.

  3. danh từ

    kinh chiều; giờ kinh chiều

    • Anh ấy làm lễ cầu nguyện buổi tối mỗi đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.