Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
/
晚清
晚清
vãn thanh
cuối triều Thanh; vãn Thanh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuối triều Thanh; vãn Thanh
- 。
Vãn Thanh là một thời kỳ trong lịch sử Trung Quốc.
- 貳名danh từ
cuối triều Thanh; thời Vãn Thanh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
晚清
Phồn thể晚
vãn thanh
cuối triều Thanh; vãn Thanh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuối triều Thanh; vãn Thanh
- 。
Vãn Thanh là một thời kỳ trong lịch sử Trung Quốc.
- 貳名danh từ
cuối triều Thanh; thời Vãn Thanh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung