晚景

晚景
wǎnjǐng
vãn cảnh

cảnh buổi chiều tối; cảnh cuối đời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh buổi chiều tối; cảnh cuối đời

    • Cảnh hoàng hôn rất đẹp.

  2. danh từ

    cảnh đời lúc tuổi già; hoàn cảnh những năm cuối đời

    • Cảnh tuổi già của ông ấy rất hạnh phúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.