晕针

晕针
yùnzhēn
vựng châm

ngất/choáng khi châm cứu hoặc tiêm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngất/choáng khi châm cứu hoặc tiêm

    • Anh ấy sợ kim tiêm nên không dám tiêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.