晒友

晒友
shàiyǒu
sái hữu

người chia sẻ trải nghiệm và suy nghĩ cá nhân trên mạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người chia sẻ trải nghiệm và suy nghĩ cá nhân trên mạng(kế thừa)

    • Anh ấy là một người thích chia sẻ trên mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.