Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
/
晒友
晒友
sái hữu
người chia sẻ trải nghiệm và suy nghĩ cá nhân trên mạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chia sẻ trải nghiệm và suy nghĩ cá nhân trên mạng(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người thích chia sẻ trên mạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ晒友
Phồn thể曬友
sái hữu
người chia sẻ trải nghiệm và suy nghĩ cá nhân trên mạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chia sẻ trải nghiệm và suy nghĩ cá nhân trên mạng(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người thích chia sẻ trên mạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung