/
晋州
晋州
tấn châu
phủ Tấn Châu (thành lập thời Bắc Ngụy năm 528, nay thuộc khu vực Lâm Phần, Sơn Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phủ Tấn Châu (thành lập thời Bắc Ngụy năm 528, nay thuộc khu vực Lâm Phần, Sơn Tây)
- 。
Tấn Châu ở tỉnh Sơn Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
晋州
Phồn thể晉州
tấn châu
phủ Tấn Châu (thành lập thời Bắc Ngụy năm 528, nay thuộc khu vực Lâm Phần, Sơn Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phủ Tấn Châu (thành lập thời Bắc Ngụy năm 528, nay thuộc khu vực Lâm Phần, Sơn Tây)
- 。
Tấn Châu ở tỉnh Sơn Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung