Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
/
晋书
晋书
tấn thư
Tấn Thư (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Phòng Huyền Linh biên soạn năm 648 thời nhà Đường, gồm 130 quyển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tấn Thư (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Phòng Huyền Linh biên soạn năm 648 thời nhà Đường, gồm 130 quyển)
- 《》。
“Tấn Thư” là một tác phẩm lịch sử quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ晋书
Phồn thể晉書
tấn thư
Tấn Thư (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Phòng Huyền Linh biên soạn năm 648 thời nhà Đường, gồm 130 quyển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tấn Thư (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Phòng Huyền Linh biên soạn năm 648 thời nhà Đường, gồm 130 quyển)
- 《》。
“Tấn Thư” là một tác phẩm lịch sử quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung