显要

显要
xiǎnyào
hiển yếu

nhân vật quan trọng; có thế lực; lỗi lạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhân vật quan trọng; có thế lực; lỗi lạc

    • Anh ấy là một nhân vật nổi bật trong công ty.

  2. danh từ

    nhân vật quan trọng; người có địa vị; yếu nhân

    • Anh ấy là một nhân vật quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.