显明

显明
xiǎnmíng
hiển minh

rõ ràng; hiển nhiên; nổi bật; rõ rệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rõ ràng; hiển nhiên; nổi bật; rõ rệt

    • Lỗi này rất rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.