显扬

显扬
xiǎnyáng
hiển dương

khen ngợi; biểu dương

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khen ngợi; biểu dương

    • Anh ấy đã ca ngợi thành tựu của công ty.

  2. động từ

    khen thưởng; biểu dương; tuyên dương

  3. động từ

    làm rạng rỡ; tôn vinh; hiển dương

    • Hãy tôn vinh tên của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.