昵爱

昵爱
ài
nật ái

thương yêu; xót xa; đau lòng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thương yêu; xót xa; đau lòng

    • Cô ấy yêu thương con mình rất nhiều.

  2. danh từ

    yêu thương âu yếm; thân thiết

    • Giữa họ có một tình yêu rất sâu sắc.

  3. danh từ

    yêu thương thân thiết; sủng ái

    • Giữa họ có tình yêu thân mật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.