Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
昵爱
昵爱
nật ái
thương yêu; xót xa; đau lòng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thương yêu; xót xa; đau lòng
- 。
Cô ấy yêu thương con mình rất nhiều.
- 貳名danh từ
yêu thương âu yếm; thân thiết
- 。
Giữa họ có một tình yêu rất sâu sắc.
- 參名danh từ
yêu thương thân thiết; sủng ái
- 。
Giữa họ có tình yêu thân mật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ昵爱
Phồn thể昵愛
nật ái
thương yêu; xót xa; đau lòng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thương yêu; xót xa; đau lòng
- 。
Cô ấy yêu thương con mình rất nhiều.
- 貳名danh từ
yêu thương âu yếm; thân thiết
- 。
Giữa họ có một tình yêu rất sâu sắc.
- 參名danh từ
yêu thương thân thiết; sủng ái
- 。
Giữa họ có tình yêu thân mật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung