春饼

春饼
chūnbǐng
xuân bính

bánh cuốn mùa xuân; bánh tráng xuân (bánh mì dẹt cuốn nhân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh cuốn mùa xuân; bánh tráng xuân (bánh mì dẹt cuốn nhân)

    • Tôi thích ăn bánh cuốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.