Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
春风
春风
xuân phong
gió xuân; làn gió xuân
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gió xuân; làn gió xuân
- ,。
Gió xuân thổi qua, hoa nở rồi.
- 貳名danh từ
gió xuân; (bóng) thái độ dịu dàng; bầu không khí thanh thản; điều kiện thuận lợi
- 。
Gió xuân thổi nhẹ vào mặt tôi.
- 參
(văn) gió xuân; cuộc tình lãng mạn; chuyện tư tình
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ春风
Phồn thể春風
xuân phong
gió xuân; làn gió xuân
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gió xuân; làn gió xuân
- ,。
Gió xuân thổi qua, hoa nở rồi.
- 貳名danh từ
gió xuân; (bóng) thái độ dịu dàng; bầu không khí thanh thản; điều kiện thuận lợi
- 。
Gió xuân thổi nhẹ vào mặt tôi.
- 參
(văn) gió xuân; cuộc tình lãng mạn; chuyện tư tình
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung