春风

春风
chūnfēng
xuân phong

gió xuân; làn gió xuân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gió xuân; làn gió xuân

    • Gió xuân thổi qua, hoa nở rồi.

  2. danh từ

    gió xuân; (bóng) thái độ dịu dàng; bầu không khí thanh thản; điều kiện thuận lợi

    • Gió xuân thổi nhẹ vào mặt tôi.

  3. (văn) gió xuân; cuộc tình lãng mạn; chuyện tư tình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.