春酒

春酒
chūnjiǔ
xuân tửu

rượu xuân; tiệc mừng Tết Nguyên Đán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. rượu xuân; tiệc mừng Tết Nguyên Đán

  2. danh từ

    rượu xuân (ủ từ mùa xuân để đến mùa đông, hoặc ủ từ mùa đông đến mùa xuân)

    • Chai rượu xuân này là để tặng bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.