春秋

春秋
chūnqiū
xuân thu

mùa xuân và mùa thu; thời gian; tuổi tác; Xuân Thu (thời kỳ lịch sử Trung Quốc, 770–476 TCN)

7 nghĩa#41241
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mùa xuân và mùa thu; thời gian; tuổi tác; Xuân Thu (thời kỳ lịch sử Trung Quốc, 770–476 TCN)

    • Thời Xuân Thu Chiến Quốc là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.

  2. danh từ

    bốn mùa; xuân thu (thời kỳ Xuân Thu); biên niên sử

    • Xuân thu là bốn mùa.

  3. danh từ

    năm; niên

    • Thời Xuân Thu là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.

  4. danh từ

    tuổi tác; tuổi đời; thời đại; (lịch sử) Xuân Thu

    • Xuân thu là tuổi của con người.

  5. danh từ

    biên niên sử; xuân thu (tên sách); thời Xuân Thu

    • “Xuân Thu” là một cuốn sử sách cổ đại của Trung Quốc.

  6. thời Xuân Thu (770–476 TCN)

  7. danh từ

    Xuân Thu (sử biên niên của nước Lỗ, 722–481 TCN)

    • Xuân Thu là một bộ sử sách thời cổ đại Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.