春梦

春梦
chūnmèng
xuân mộng

giấc mộng xuân; (bóng) chuyện phù du; mộng xuân (giấc mơ tình ái)

3 nghĩa#49156
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giấc mộng xuân; (bóng) chuyện phù du; mộng xuân (giấc mơ tình ái)

    • Anh ấy đã có một giấc mơ xuân.

  2. danh từ

    giấc mộng xuân; ảo mộng thoáng qua

    • Đó chỉ là một giấc mộng xuân.

  3. giấc mơ xuân; giấc mơ tình dục; (bóng) ảo mộng hão huyền

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.