Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
/
春梦
春梦
xuân mộng
giấc mộng xuân; (bóng) chuyện phù du; mộng xuân (giấc mơ tình ái)
3 nghĩa#49156
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấc mộng xuân; (bóng) chuyện phù du; mộng xuân (giấc mơ tình ái)
- 。
Anh ấy đã có một giấc mơ xuân.
- 貳名danh từ
giấc mộng xuân; ảo mộng thoáng qua
- 。
Đó chỉ là một giấc mộng xuân.
- 參
giấc mơ xuân; giấc mơ tình dục; (bóng) ảo mộng hão huyền
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ春梦
Phồn thể春夢
xuân mộng
giấc mộng xuân; (bóng) chuyện phù du; mộng xuân (giấc mơ tình ái)
3 nghĩa#49156
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấc mộng xuân; (bóng) chuyện phù du; mộng xuân (giấc mơ tình ái)
- 。
Anh ấy đã có một giấc mơ xuân.
- 貳名danh từ
giấc mộng xuân; ảo mộng thoáng qua
- 。
Đó chỉ là một giấc mộng xuân.
- 參
giấc mơ xuân; giấc mơ tình dục; (bóng) ảo mộng hão huyền
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung