春光

春光
chūnguāng
xuân quang

ánh sáng mùa xuân; cảnh sắc mùa xuân

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh sáng mùa xuân; cảnh sắc mùa xuân

    • Cảnh xuân đẹp vô hạn.

  2. danh từ

    ánh sáng mùa xuân; vẻ đẹp mùa xuân

  3. danh từ

    ánh sáng mùa xuân; (bóng) cảnh hớ hênh gợi cảm

    • Cô ấy thích cảnh xuân.

  4. danh từ

    ánh sáng mùa xuân; (bóng) dấu hiệu của tình ái; cảnh xuân tình

    • Chuyện tình của hai người họ đã bị phát hiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.