春令

春令
chūnlìng
xuân lệnh

lực đàn hồi; độ co giãn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lực đàn hồi; độ co giãn

    • Mùa xuân đến, vạn vật hồi sinh.

  2. danh từ

    lệnh mùa xuân; quy tắc mùa xuân

  3. danh từ

    thời tiết mùa xuân; khí hậu xuân

    • Vào mùa xuân, vạn vật hồi sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.