令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
/
春令
春令
xuân lệnh
lực đàn hồi; độ co giãn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lực đàn hồi; độ co giãn
- ,。
Mùa xuân đến, vạn vật hồi sinh.
- 貳名danh từ
lệnh mùa xuân; quy tắc mùa xuân
- 參名danh từ
thời tiết mùa xuân; khí hậu xuân
- ,。
Vào mùa xuân, vạn vật hồi sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ春令
Phồn thể春
xuân lệnh
lực đàn hồi; độ co giãn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lực đàn hồi; độ co giãn
- ,。
Mùa xuân đến, vạn vật hồi sinh.
- 貳名danh từ
lệnh mùa xuân; quy tắc mùa xuân
- 參名danh từ
thời tiết mùa xuân; khí hậu xuân
- ,。
Vào mùa xuân, vạn vật hồi sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung