映衬

映衬
yìngchèn
ánh sấn

tôn lên bằng tương phản; làm nổi bật

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tôn lên bằng tương phản; làm nổi bật

    • Màu đỏ làm nổi bật vẻ đẹp của cô ấy.

  2. động từ

    phép đối ngẫu; câu đối xứng (trong tu từ học)

    • Màu sắc của bức tranh này làm nổi bật ánh hoàng hôn.

  3. động từ

    tương phản làm nổi bật; phép ánh chiếu (ngôn ngữ học)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • ương(trung tâm, giữa)HÌNH THANH

Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.