星系

星系
xīng
tinh hệ

hệ sao; hệ hằng tinh

2 nghĩa#6901
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ sao; hệ hằng tinh(kế thừa)

    • Hệ Mặt Trời là một hệ sao.

  2. danh từ

    hệ sao; thiên hà(kế thừa)

    • Dải Ngân Hà là một hệ sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.