/
星宿
星宿
tinh tú
chòm sao (cổ); tinh tú
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chòm sao (cổ); tinh tú
- 。
Trên bầu trời có rất nhiều tinh tú.
- 貳名danh từ
tú tinh (một trong 28 chòm sao trong thiên văn và chiêm tinh học Trung Quốc cổ đại); tinh tú
- 。
Tinh tú là một phần quan trọng của thiên văn học cổ đại.
- 參名danh từ
tinh tú; chòm sao; số mệnh theo thiên văn (tinh tướng học)
- 。
Vận mệnh của tôi đã được định đoạt bởi các vì sao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
星宿
Phồn thể星
tinh tú
chòm sao (cổ); tinh tú
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chòm sao (cổ); tinh tú
- 。
Trên bầu trời có rất nhiều tinh tú.
- 貳名danh từ
tú tinh (một trong 28 chòm sao trong thiên văn và chiêm tinh học Trung Quốc cổ đại); tinh tú
- 。
Tinh tú là một phần quan trọng của thiên văn học cổ đại.
- 參名danh từ
tinh tú; chòm sao; số mệnh theo thiên văn (tinh tướng học)
- 。
Vận mệnh của tôi đã được định đoạt bởi các vì sao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung