星宿

星宿
xīngxiù
tinh tú

chòm sao (cổ); tinh tú

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chòm sao (cổ); tinh tú

    • Trên bầu trời có rất nhiều tinh tú.

  2. danh từ

    tú tinh (một trong 28 chòm sao trong thiên văn và chiêm tinh học Trung Quốc cổ đại); tinh tú

    • Tinh tú là một phần quan trọng của thiên văn học cổ đại.

  3. danh từ

    tinh tú; chòm sao; số mệnh theo thiên văn (tinh tướng học)

    • Vận mệnh của tôi đã được định đoạt bởi các vì sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.