/
昜
昜
dương
cực dương; dương (điện)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cực dương; dương (điện)(kế thừa)
- 。
Pin này có cực dương và cực âm.
- 貳名danh từ
mặt trời; dương; (thuộc) dương(kế thừa)
- 。
Mặt trời mọc rồi.
- 參名danh từ
nguyên lý dương (Đạo giáo); dương(kế thừa)
- 。
Âm dương là khái niệm triết học của Trung Quốc.
- 肆名danh từ
dương (đối lập với âm); mặt trời; ánh sáng; thuộc về dương(kế thừa)
- 。
Dương là mặt đối lập của âm.
昜
dương
cực dương; dương (điện)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cực dương; dương (điện)(kế thừa)
- 。
Pin này có cực dương và cực âm.
- 貳名danh từ
mặt trời; dương; (thuộc) dương(kế thừa)
- 。
Mặt trời mọc rồi.
- 參名danh từ
nguyên lý dương (Đạo giáo); dương(kế thừa)
- 。
Âm dương là khái niệm triết học của Trung Quốc.
- 肆名danh từ
dương (đối lập với âm); mặt trời; ánh sáng; thuộc về dương(kế thừa)
- 。
Dương là mặt đối lập của âm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài