yáng
dương

cực dương; dương (điện)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cực dương; dương (điện)(kế thừa)

    • Pin này có cực dương và cực âm.

  2. danh từ

    mặt trời; dương; (thuộc) dương(kế thừa)

    • Mặt trời mọc rồi.

  3. danh từ

    nguyên lý dương (Đạo giáo); dương(kế thừa)

    • Âm dương là khái niệm triết học của Trung Quốc.

  4. danh từ

    dương (đối lập với âm); mặt trời; ánh sáng; thuộc về dương(kế thừa)

    • Dương là mặt đối lập của âm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.