昏乱

昏乱
hūnluàn
hôn loạn

ngơ ngác; bàng hoàng; thất thần

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngơ ngác; bàng hoàng; thất thần

    • Anh ấy cảm thấy đầu óc choáng váng.

  2. tính từ

    hôn loạn; rối trí; mê muội

    • Đầu óc anh ấy rất hỗn loạn.

  3. tính từ

    hỗn loạn; mê mẩn; rối bời

    • Đầu óc anh ấy mơ hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.