明镜

明镜
míngjìng
minh kính

gương sáng; (bóng) thứ phản chiếu rõ ràng; tấm gương soi (sự minh bạch, công tâm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gương sáng; (bóng) thứ phản chiếu rõ ràng; tấm gương soi (sự minh bạch, công tâm)

    • Mặt hồ như một tấm gương sáng.

  2. danh từ

    tạp chí Spiegel (tạp chí Đức)

    • Der Spiegel là một tạp chí của Đức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.